david hartley

Học thuật
Thân thiện
david hartley

David Hartley wrote about the association of ideas in his study.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Tên riêng):
    • David Hartley: Tên của một nhà triết học người Anh thế kỷ 18. Ông được biết đến với việc phát triển thuyết liên hợp quan niệm, một học thuyết trong tâm lý học triết học giải thích các quá trình tư tưởng phức tạp thông qua sự liên kết của các ý tưởng đơn giản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The philosophical ideas of David Hartley were influential in the development of psychology. (Những tư tưởng triết học của David Hartley ảnh hưởng đến sự phát triển của tâm lý học.)
    • We studied the associationist theories of David Hartley in class. (Chúng tôi đã nghiên cứu các lý thuyết liên hợp của David Hartley trong lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hartleyan associationism": Chủ nghĩa liên hợp Hartley, dùng để chỉ hệ thống lý thuyết cụ thể do David Hartley đề xướng.
    • Hartleyan associationism attempted to explain all mental phenomena through physical processes in the brain. (Chủ nghĩa liên hợp Hartley đã cố gắng giải thích mọi hiện tượng tinh thần thông qua các quá trình vật trong não bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hartleyan (adj): (Thuộc về) David Hartley hoặc học thuyết của ông.

    • His argument follows a Hartleyan tradition. (Lập luận của ông ấy theo truyền thống của Hartley.)
  • Associationism (n): Thuyết liên hợp, học thuyết cho rằng các quá trình tinh thần phát sinh từ sự liên kết giữa các ý tưởng hoặc cảm giác đơn lẻ.

Từ đồng nghĩa
  • Philosopher: Nhà triết học.
  • Associationist: Người theo thuyết liên hợp.
Lưu ý
  • "David Hartley" một danh từ riêng, luôn được viết hoa. Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật về lịch sử triết học, tâm lý học hoặc y học ( ông cũng một bác sĩ).
david hartley

David Hartley wrote about the association of ideas in his study.

Noun
  1. nhà triết học người Anh với thuyết liên hợp quan niệm

Từ đồng nghĩa